Danh sách gồm có 90 em.
Sở GD – ĐT Quảng Trị CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN HỌC BỔNG “Những nỗ lực phát triển Việt Nam”
Năm học 2011 – 2012
|
Họ và tên học sinh
|
Lớp
|
Số tiền
|
Địa chỉ
|
Hoàn cảnh gia đình
|
|
Nguyễn Thị Cẩm Như
|
10A1
|
2 050 000đ
|
Hải Vĩnh- Hải Lăng
|
Hộ Nghèo. Mồ côi cha, mẹ làm ruộng nuôi 2 con đi học
|
|
Trần Thị Diệu Ý
|
10A1
|
2 050 000đ
|
Hải Trường-
|
Hộ Cận nghèo, bố bị tai nạn, gia đình 6 con đi học
|
|
Lý Thị Hồng
|
10A1
|
2 050 000đ
|
Hải Thành-HL
|
Hộ nghèo, đông con đi học
|
|
Hoàng Viết Tứ
|
10A2
|
2 050 000đ
|
Khóm 3 TTHLăng
|
Hộ nghèo, bố đau thận, anh tàn tật
|
|
Võ Thị Thu Hiền
|
10A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ, Hải Lăng
|
Bố mẹ ly hôn bỏ đi, ở với bà nội nhà nghèo
|
|
Lê Văn Trung
|
10A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thượng _HL
|
Hộ nghèo,bố câm điếc
|
|
Nguyễn phúc Điền
|
10A2
|
2 050 000đ
|
Hải Trường - HL
|
Hộ nghèo, gia đình chuyển từ nam về
|
|
Nguyễn Thị Hồng Nhị
|
10A3
|
2 050 000đ
|
Hải Ba- Hải Lăng
|
Hộ nghèo, mồ côi mẹ
|
|
Lê Thị Thanh
|
10A3
|
2 050 000đ
|
Hải Trường-
|
Hộ nghèo đông con, mẹ đau ốm
|
|
Bùi Thị Hằng
|
10A3
|
2 050 000đ
|
Hải Khê- Hải Lăng
|
Hộ cận nghèo,bố già yếu,nhà đông con
|
|
Phạm Bá Minh Quân
|
10B1
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ- Hải Lăng
|
Hộ nghèo, bố bố mất vì bệnh hiểm nghèo,
|
|
Lê Thị Hiệp
|
10B1
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện- HL
|
Hộ nghèo,mồ côi mẹ
|
|
Nguyễn Thị Tý
|
10B1
|
2 050 000đ
|
Hải Vĩnh- HL
|
Hộ nghèo,mồ côi cha
|
|
Phạm Thị Thùy Trang
|
10B2
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm- HL
|
Hộ nghèo, bố bị chất độc dioxin, mẹ bị khớp
|
|
Võ Thị Thu Hiền
|
10B2
|
2 050 000đ
|
Hải Trường- HL
|
Hộ nghèo,mô côi bố,mẹ đau ốm
|
|
Lê Văn Hậu
|
10B2
|
2 050 000đ
|
Hải Thượng _HL
|
Hộ nghèo,bố câm điếc
|
|
Phan Thị Thùy Trinh
|
10B3
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ-HL
|
Mồ côi bố mẹ,hộ nghèo
|
|
Trương Thị Diệu
|
10B3
|
2 050 000đ
|
Hải Khê- HL
|
Hộ nghèo,mồ côi mẹ,bố bệnh nặng
|
|
Võ Sĩ Nho
|
10B3
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm-HL
|
Bố bị mù,hia đình khó khăn
|
|
Văn Công Toàn
|
10B4
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm- HL
|
Mồ côi bố,hộ nghèo
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
10B4
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm -HL
|
Mồ côi bố,hộ nghèo
|
|
Nguyễn Minh Đức
|
10B4
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm -HL
|
Mồ côi bố,hộ nghèo
|
|
Nguyễn Thị Thanh Trà
|
10B5
|
2 050 000đ
|
Hải Trường HL
|
Hộ cận nghèo,nhà tạm,mẹ ốm,gia đình đông con
|
|
Nguyễn Thị Dung
|
10B5
|
2 050 000đ
|
Hải Thành -HL
|
Hộ nghèo,bố đau ốm,6con đi học
|
|
Phan Khắc Khánh Nhật
|
10B5
|
2 050 000đ
|
Thị trấn Hải Lăng
|
Bố mẹ ly dị , 3 chị em ở với bà ngoại,hộ nghèo
|
|
Nguyễn Trí Nhân
|
10B6
|
2 050 000đ
|
Hải Xuân -HL
|
Hộ nghèo,không có bố,mẹ đau yếu
|
|
Trần Thị Hoài
|
10B6
|
2 050 000đ
|
Hải Khê -HL
|
Hộ nghèo,mồ côi bố,5 con đi học,mẹ bị tai nạn
|
|
Văn Thị Lê
|
10B6
|
2 050 000đ
|
Hải Khê _ HL
|
Hộ nghèo,bố bị tai nạn mất sức lao động
|
|
Nguyễn Thị Hằng
|
10B7
|
2 050 000đ
|
Hải Xuân -HL
|
Hộ nghèo,đông con,bố bị bệnh hiểm nghèo
|
|
Đặng Thị Phê
|
10B7
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện -HL
|
Hộ nghèo,mẹ đau tim
|
|
Lê Thị Như Mơ
|
10B7
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm -HL
|
Hộ nghèo,đông con,bố bị ung thư mất 2009
|
|
Trần Phương Uyên
|
11A1
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Bố tai nạn, bà đau yếu, gia đình khó khăn
|
|
Phan Khắc Dự
|
11A1
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Gia đình hộ nghèo, bố tàn phế
|
|
Phạm Thị Thùy Trang
|
11A1
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Mồ côi cha, mẹ làm thuê, hộ nghèo
|
|
Lê Minh Quốc Trung
|
11A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, đông anh em đi học, bố mẹ già yếu
|
|
Hoàng Hiệp
|
11A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, bố đau ốm, anh chị đang đi học
|
|
Nguyễn Thị Khánh Ly
|
11A3
|
2 050 000đ
|
Hải Quế
|
Mồ côi cha, hộ nghèo
|
|
Ng. Thị Hồng Thương
|
11A3
|
2 050 000đ
|
Hải Quế
|
Hộ nghèo, bố bị bệnh kinh niên
|
|
Nguyễn Thị Hồng Huệ
|
11A3
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, cha tàn tật
|
|
Nguyễn Trí Quang
|
11B1
|
2 050 000đ
|
Hải Vĩnh
|
Mồ côi cha, mẹ đau ốm kinh niên, ở với cậu
|
|
Trần Thị Hải Quỳnh
|
11B1
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Hộ nghèo, bố bị bệnh hiểm nghèo, mẹ hay đau ốm
|
|
Nguyễn Thị Thu Hương
|
11B1
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Hộ nghèo, mồ côi cha
|
|
Nguyễn Đức Tài
|
11B2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, bố mẹ làm thuê, nhà tạm
|
|
Nguyễn Thị Phượng
|
11B2
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện
|
Mẹ kiếm con, hộ nghèo
|
|
Nguyễn Thị Thảo
|
11B2
|
2 050 000đ
|
Hải Xuân
|
Bố mẹ làm ruộng, 4 con đang đi học, nhà tạm
|
|
Lê Diệu Lý
|
11B3
|
2 050 000đ
|
Hải Quy
|
Ba bị tai nạn, mẹ đau yếu, hộ nghèo
|
|
Lý Thị Ngọc Lan
|
11B3
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Mẹ bị bệnh tâm thần, gia đình đặc biệt khó khăn
|
|
Lê Thị Thanh Tâm
|
11B3
|
2 050 000đ
|
Hải Trường
|
Hộ nghèo, nhà tạm
|
|
Lê Tuấn Ánh
|
10B1
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Bố mất trí, mẹ bỏ đi, ở với bà nội
|
|
Nguyễn Thị Kim Liên
|
11B4
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Mồ côi cha, hộ nghèo
|
|
Nguyễn Đức Trai
|
10B4
|
2 050 000đ
|
Hải Dương
|
Hộ nghèo, bố bị thoái hóa cột sống, mẹ bị tai biến
|
|
Võ Thị Thùy Trang
|
11B5
|
2 050 000đ
|
Hải Trường
|
Hộ nghèo, chị bị chất độc màu da cam
|
|
Lê Thị Vũ Nguyên
|
11B5
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, mẹ bị mù, ba bỏ đi ở với bà
|
|
Ng Thị Thanh Hằng
|
11B5
|
2 050 000đ
|
Hải Vĩnh
|
Bố bệnh sỏi thận, mẹ bị bệnh kinh niên, hộ nghèo
|
|
Hồ Thị Mỹ Huệ
|
11B5
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Mồ côi cha, mẹ đau ốm, hộ nghèo
|
|
Lê Hữu Tôn
|
11B6
|
2 050 000đ
|
Hải Quy
|
Hộ nghèo, bố bị gai cột sống, nhà đông con
|
|
Phạm Thị Hồng Linh
|
11B6
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Cha tàn tật, đông con, gia đình đặc biệt khó khăn
|
|
Nguyễn Đức Long
|
10B7
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Mồ côi cha, mẹ đau ốm thường xuyên, hộ nghèo
|
|
Lê Thị Thùy Trang
|
11B7
|
2 050 000đ
|
Hải Trường
|
Hộ nghèo, bố bị thần kinh
|
|
Hoàng Thị Tuyết Linh
|
11B7
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Mồ côi mẹ, hộ cận nghèo
|
|
Trần Ngọc Thanh
|
11B7
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Mồ côi bố- Hộ nghèo
|
|
Nguyễn Thị Thuý Ngọc
|
12A1
|
2 050 000đ
|
Thị trấn Hải Lăng
|
Hộ nghèo, ba mẹ bị tai nạn giao thông
|
|
Nguyễn Thị Thúy Hạnh
|
12A1
|
2 050 000đ
|
Hải Trường
|
Mồ côi cha, mẹ ung thư, hộ nghèo
|
|
Phan Thị Cẩm
|
12A1
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện
|
Mồ côi cha, hộ nghèo
|
|
Bùi Khôi Tuấn
|
12A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện
|
Mồ côi cha, hộ nghèo
|
|
Nguyễn Văn Cần
|
12A2
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Mồ côi cha, mẹ ốm, hộ nghèo
|
|
Phan Thị Thu Trang
|
12A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Bố mù, đông con, hộ nghèo
|
|
Nguyễn Quốc Hiếu
|
12A2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Mồ côi bố, hộ nghèo
|
|
Nguyễn Thị Hiền
|
12A3
|
2 050 000đ
|
Hải Ba
|
Hộ nghèo, mồ côi mẹ
|
|
La Văn Thuận
|
12A3
|
2 050 000đ
|
Thị trấn Hải Lăng
|
Hộ nghèo, mồ côi cha
|
|
Nguyễn Như Ý
|
12B1
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, mồ côi bố, mẹ ốm
|
|
Trần Thị Lan
|
12B1
|
2 050 000đ
|
Hải Trường
|
Mồ côi bố, mẹ ốm
|
|
Lý Thị Tường Vui
|
12B1
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Bố mẹ li dị, mẹ bị ung thư, ở với bà ngoại, hộ nghèo
|
|
Lê Thị Diễm
|
12B2
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện
|
Mồ côi cha, mẹ ốm đau, hộ nghèo
|
|
Phan Thị Thùy Tơ
|
12B2
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Mồ côi bố, hộ nghèo, mẹ mờ mắt
|
|
Đạng Bá Cường
|
12B2
|
2 050 000đ
|
Hải Thiện
|
Hộ cận nghèo, bản thân bị bệnh u xơ, bố mẹ đau ốm
|
|
Trần Thị Khánh Hằng
|
12B3
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Hộ nghèo, mồ côi bố, mẹ ốm
|
|
Lê Thị Thuỷ Tiên
|
12B3
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Mồ côi bố, hộ nghèo
|
|
Nguyễn Ngọc Học
|
12B3
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Hộ nghèo, chị bị tật, cha mẹ già
|
|
Lê Thị Diệu Trâm
|
12B4
|
2 050 000đ
|
Hải Xuân
|
Hộ nghèo, cha bị liệt nửa người
|
|
Phan Thị Mỹ Nhung
|
12B4
|
2 050 000đ
|
Hải Vĩnh
|
Hộ nghèo, mồ côi cha
|
|
Lê Thị Ngọc Uyên
|
12B4
|
2 050 000đ
|
Hải Quy
|
Hộ nghèo, mẹ bị tai nạn
|
|
Hồ Thị Ái Vân
|
12B5
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Hộ nghèo, mồ côi bố
|
|
Trần Thị Thuỳ Nhạn
|
12B5
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Hộ nghèo, mồ côi bố
|
|
Trần Thị Ngoan
|
12B5
|
2 050 000đ
|
Hải Xuân
|
Hộ nghèo
|
|
Nguyễn Thị Thu Hương
|
12B6
|
2 050 000đ
|
Hải Lâm
|
Hộ nghèo, mồ côi bố
|
|
Võ Thị Nhung
|
12B7
|
2 050 000đ
|
Hải Vĩnh
|
Hộ nghèo, mồ côi mẹ
|
|
Phan Thị Thùy Dương
|
12B7
|
2 050 000đ
|
Hải Thọ
|
Mồ côi mẹ, bố bệnh nặng, hộ nghèo
|
|
Trương Thị Hồng
|
12B8
|
2 050 000đ
|
Hải Trường
|
Bản thân bị tàn tật
|
|
Hồ Thị Tín Nhiệm
|
12B8
|
2 050 000đ
|
Hải Thành
|
Mồ côi cha, mẹ ốm nặng, bản thân bị bệnh, hộ nghèo
|
Hải Lăng, ngày 05 tháng 1 năm 2012
Hiệu trưởng