Xếp hạng trường phổ thông năm 2011 theo kết quả tuyển sinh năm 2011
Năm học 2010-2011, trường THPT Hải Lăng đã gặt hái được nhiều thành công, trong đó nổi bật là kết quả thi ĐH-CĐ.
Năm học 2010-2011, trường THPT Hải Lăng đã gặt hái được nhiều thành công, trong đó nổi bật là kết quả thi ĐH-CĐ (Xếp thứ 470 trong tổng số 2772 trường THPT/TT trên toàn quốc, xếp thứ 4 trên tổng số 35 trường THPT/TT trong toàn tỉnh.
Các bạn xem TẠI ĐÂY.
Xếp hạng năm 2011 các trường THPT tại Quảng Trị.
|
VT |
Tỉnh / thành |
Tên trường phổ thông |
Số lượt dự thi |
E(x) |
Địa chỉ |
| 44 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Chuyên LQĐôn |
307 |
17.34 |
Phường 5-TP. Đông Hà |
| 138 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT TX Quảng Trị |
783 |
14.40 |
Phường1-Thị xã Quảng Trị |
| 283 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Đông Hà |
862 |
12.97 |
Phường 1- TP. Đông Hà |
| 470 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Hải Lăng |
695 |
11.97 |
Thị Trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng |
| 477 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Vĩnh Linh |
614 |
11.92 |
Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh |
| 651 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Triệu Phong |
615 |
11.27 |
Xã Triệu Phước-H. Triệu Phong |
| 739 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Lê Thế Hiếu |
133 |
10.94 |
Xã Cam Chính-H. Cam Lộ |
| 759 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Cửa Tùng |
352 |
10.89 |
Xã Vĩnh Quang -H.Vĩnh Linh |
| 776 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Gio Linh |
655 |
10.86 |
Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh |
| 791 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Cam Lộ |
433 |
10.82 |
Thị trấn Cam Lộ-H. Cam Lộ |
| 949 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Vĩnh Định |
515 |
10.45 |
Xã Triều Tài-H. Triệu Phong |
| 1000 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Nam Hải Lăng |
438 |
10.35 |
Xã Hải Chánh-H. Hải Lăng |
| 1059 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Trần Thị Tâm |
219 |
10.24 |
Xã Hải Quế -H. Hải Lăng |
| 1295 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Cồn Tiên |
241 |
9.77 |
Xã Hải Thái-H. Gio Linh |
| 1365 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Hướng Hoá |
425 |
9.65 |
Thị trấn Khe Sanh-H. Hướng Hoá |
| 1396 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Lê Lợi Đông Hà |
640 |
9.60 |
Phường 5- TP. Đông Hà |
| 1496 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Bến Quan |
88 |
9.43 |
Xã Vĩnh Hà-H.Vĩnh Linh |
| 1547 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Lao Bảo |
208 |
9.34 |
Thị trấn Lao Bảo-H. Hướng Hoá |
| 1557 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Nguyễn Huệ |
351 |
9.31 |
Phường1-Thị xã Quảng Trị |
| 1577 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Tân Lâm |
67 |
9.26 |
Xã Cam Thành-H. Cam Lộ |
| 1735 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Chu Văn An |
305 |
8.92 |
Thị trấn ái Tử-H. Triệu Phong |
| 1756 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Hướng Phùng |
48 |
8.88 |
Hướng Phùng-H. Hướng Hoá |
| 1814 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Đakrông |
132 |
8.75 |
Xã Hướng Hiệp-H. Đakrông |
| 1898 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Nguyễn Hữu Thận |
125 |
8.59 |
Triệu Đại, Triệu Phong, Qtrị |
| 2128 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Phan Châu Trinh |
452 |
8.13 |
Phường 1- TP. Đông Hà |
| 2195 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
128 |
8.00 |
Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng |
| 2246 |
Tỉnh Quảng Trị |
TTGDTX Vĩnh Linh |
151 |
7.91 |
Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh |
| 2395 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Nguyễn Du |
153 |
7.58 |
Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh |
| 2403 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT DT Nội Trú Tỉnh |
84 |
7.57 |
Phường1-Thị xã Quảng Trị |
| 2471 |
Tỉnh Quảng Trị |
THPT Nguyễn Công Trứ |
82 |
7.38 |
Thị trấn Hồ Xá-H.Vĩnh Linh |
| 2523 |
Tỉnh Quảng Trị |
TTGDTX Hải Lăng |
31 |
7.27 |
Thị trấn Hải Lăng-H. Hải Lăng |
| 2587 |
Tỉnh Quảng Trị |
TTKTTH-HN TX Quảng trị |
58 |
7.03 |
Phường1-Thị xã Quảng Trị |
| 2621 |
Tỉnh Quảng Trị |
TTGDTX Đông Hà |
60 |
6.88 |
Phường 1-Thị xã Đông hà |
| 2640 |
Tỉnh Quảng Trị |
TTKTTH-HN tỉnh |
59 |
6.75 |
Phường 1- TP. Đông Hà |
| 2692 |
Tỉnh Quảng Trị |
TTGDTX Gio Linh |
51 |
6.20 |
Thị trấn Gio Linh-H. Gio Linh |
VT: Vị thứ/toàn quốc
E(x): Điểm thi trung bình của trường.
|